TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hic

US/hɪk/ giọng máy của trình duyệt

hic nghĩa là híc, hích, hic.

Nghĩa của hic

Thán từ

  1. Hic, híc, hích, hix, hức.

Câu hỏi thường gặp

hic nghĩa là gì?

hic (thán từ) nghĩa là híc, hích, hic.

hic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hic: giọng Mỹ (US) /hɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.