hiccough
UK/ˈhɪ.kəp/
US/ˈhɪ.kəp/
giọng máy của trình duyệt
hiccough nghĩa là nấc, vừa nói vừa nấc.
Nghĩa của hiccough
Danh từ
- Y học Nấc.
Nội động từ
- Nấc.
Ngoại động từ
- Vừa nói vừa nấc.
Dạng từ của hiccough
| Số nhiều | hiccoughs |
| Ngôi thứ ba số ít | hiccoughs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hiccoughing |
| Quá khứ phân từ | hiccoughed |
| Quá khứ | hiccoughed |
Câu hỏi thường gặp
hiccough nghĩa là gì?
hiccough (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là nấc, vừa nói vừa nấc.
hiccough phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hiccough: giọng Anh (UK) /ˈhɪ.kəp/, giọng Mỹ (US) /ˈhɪ.kəp/.