TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hide-away

US/ˈhɑɪd.ə.ˈweɪ/ giọng máy của trình duyệt

hide-away nghĩa là nơi ẩn náu, nơi trốn tránh.

Nghĩa của hide-away

Danh từ

  1. Thông tục Nơi ẩn náu; nơi trốn tránh.

Dạng từ của hide-away

Ngôi thứ ba số íthides away
Hiện tại phân từ (-ing)hiding away
Quá khứhid away
Quá khứ phân từhidden away

Câu hỏi thường gặp

hide-away nghĩa là gì?

hide-away (danh từ) nghĩa là nơi ẩn náu, nơi trốn tránh.

hide-away phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hide-away: giọng Mỹ (US) /ˈhɑɪd.ə.ˈweɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.