hide-out
US/ˈhɑɪd.ˈɑʊt/
giọng máy của trình duyệt
hide-out nghĩa là nơi ẩn náu, nơi trốn tránh.
Nghĩa của hide-out
Danh từ
- Thông tục Nơi ẩn náu; nơi trốn tránh.
Dạng từ của hide-out
| Ngôi thứ ba số ít | hides out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hiding out |
| Quá khứ | hid out |
| Quá khứ phân từ | hidden out |
Câu hỏi thường gặp
hide-out nghĩa là gì?
hide-out (danh từ) nghĩa là nơi ẩn náu, nơi trốn tránh.
hide-out phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hide-out: giọng Mỹ (US) /ˈhɑɪd.ˈɑʊt/.