TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hidebound

UK/ˈhaɪd.baʊnd/ giọng máy của trình duyệt

hidebound nghĩa là nhỏ nhen, hẹp hòi, thủ cựu.

Nghĩa của hidebound

Tính từ

  1. Nhỏ nhen, hẹp hòi.
  2. Thủ cựu.

Dạng từ của hidebound

So sánh hơnmore hidebound
So sánh nhấtmost hidebound

Câu hỏi thường gặp

hidebound nghĩa là gì?

hidebound (tính từ) nghĩa là nhỏ nhen, hẹp hòi, thủ cựu.

hidebound phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hidebound: giọng Anh (UK) /ˈhaɪd.baʊnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.