TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hidey-hole

giọng máy của trình duyệt

hidey-hole nghĩa là nơi ẩn nấp, nơi trốn tránh.

Nghĩa của hidey-hole

Danh từ

  1. Cũng hidy-hole.
  2. Thông tục Nơi ẩn nấp; nơi trốn tránh.

Dạng từ của hidey-hole

Số nhiềuhidey-holes

Câu hỏi thường gặp

hidey-hole nghĩa là gì?

hidey-hole (danh từ) nghĩa là nơi ẩn nấp, nơi trốn tránh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.