hiding
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhaɪdɪŋ/
US/ˈhaɪdɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
hiding nghĩa là sự đánh đập, sự đánh đòn, sự ẩn náu, sự trốn tránh.
Nghĩa của hiding
Danh từ
- Sự đánh đập, sự đánh đòn.
- to give a good hidingđánh cho một trận nên thân
- Sự ẩn náu; sự trốn tránh.
- to be in hidingđang trốn tránh
Dạng từ của hiding
| Số nhiều | hidings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hiding
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với hiding
- I think Tom is hiding something. Tôi nghĩ Tom đang giấu cái gì đó.
- Hiding the head, will still show the ass. Giấu đầu hở đuôi.
- Where is she hiding? Cô ấy đang trốn ở đâu?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
hiding nghĩa là gì?
hiding (danh từ) nghĩa là sự đánh đập, sự đánh đòn, sự ẩn náu, sự trốn tránh.
hiding phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hiding: giọng Anh (UK) /ˈhaɪdɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈhaɪdɪŋ/.