TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hiding-place

UK/ˈhaɪdɪŋ ˌpleɪs/ US/ˈhaɪdɪŋ ˌpleɪs/ giọng máy của trình duyệt

hiding-place nghĩa là nơi ẩn náu, nơi trốn tránh.

Nghĩa của hiding-place

Danh từ

  1. Nơi ẩn náu; nơi trốn tránh.

Dạng từ của hiding-place

Số nhiềuhiding places

Câu hỏi thường gặp

hiding-place nghĩa là gì?

hiding-place (danh từ) nghĩa là nơi ẩn náu, nơi trốn tránh.

hiding-place phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hiding-place: giọng Anh (UK) /ˈhaɪdɪŋ ˌpleɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈhaɪdɪŋ ˌpleɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.