TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

high-blower

US/ˈhɑɪ.ˈbloʊ.ər/ giọng máy của trình duyệt

high-blower nghĩa là Con ngựa hay khịt mũi to.

Nghĩa của high-blower

Danh từ

  1. Con ngựa hay khịt mũi to.

Câu hỏi thường gặp

high-blower nghĩa là gì?

high-blower (danh từ) nghĩa là Con ngựa hay khịt mũi to.

high-blower phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của high-blower: giọng Mỹ (US) /ˈhɑɪ.ˈbloʊ.ər/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.