TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

high-browed

US/ˈhɑɪ.ˈbrɑʊd/ giọng máy của trình duyệt

high-browed nghĩa là có vẻ trí thức.

Nghĩa của high-browed

Tính từ

  1. Thông tục Có vẻ trí thức; thuộc loại trí thức; thuộc loại trí thức sách vở (xa rời thực tế).

Câu hỏi thường gặp

high-browed nghĩa là gì?

high-browed (tính từ) nghĩa là có vẻ trí thức.

high-browed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của high-browed: giọng Mỹ (US) /ˈhɑɪ.ˈbrɑʊd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.