TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

high-coloured

US/ˈhɑɪ.ˈkə.lɜːd/ giọng máy của trình duyệt

high-coloured nghĩa là đỏ bừng, đỏ gay, có màu sặc sỡ.

Nghĩa của high-coloured

Tính từ

  1. Đỏ bừng, đỏ gay.
  2. Hồng hào (mặt) có màu thẫm; có màu sặc sỡ.

Câu hỏi thường gặp

high-coloured nghĩa là gì?

high-coloured (tính từ) nghĩa là đỏ bừng, đỏ gay, có màu sặc sỡ.

high-coloured phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của high-coloured: giọng Mỹ (US) /ˈhɑɪ.ˈkə.lɜːd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.