high-class
US/ˈhɑɪ.ˈklæs/
giọng máy của trình duyệt
high-class nghĩa là hạng cao, hạng nhất.
Nghĩa của high-class
Tính từ
- Hạng cao, hạng nhất, thượng hạng (đôi khi mỉa).
Dạng từ của high-class
| So sánh hơn | more high-class |
| So sánh nhất | most high-class |
Họ từ của high-class
Câu hỏi thường gặp
high-class nghĩa là gì?
high-class (tính từ) nghĩa là hạng cao, hạng nhất.
high-class phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của high-class: giọng Mỹ (US) /ˈhɑɪ.ˈklæs/.