TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

high-class

US/ˈhɑɪ.ˈklæs/ giọng máy của trình duyệt

high-class nghĩa là hạng cao, hạng nhất.

Nghĩa của high-class

Tính từ

  1. Hạng cao, hạng nhất, thượng hạng (đôi khi mỉa).

Dạng từ của high-class

So sánh hơnmore high-class
So sánh nhấtmost high-class

Họ từ của high-class

Câu hỏi thường gặp

high-class nghĩa là gì?

high-class (tính từ) nghĩa là hạng cao, hạng nhất.

high-class phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của high-class: giọng Mỹ (US) /ˈhɑɪ.ˈklæs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.