high-faluting
giọng máy của trình duyệt
high-faluting nghĩa là kêu, khoa trương, sự khoa trương, giọng khoa trương.
Nghĩa của high-faluting
Tính từ
- Kêu, khoa trương.
Danh từ
- Sự khoa trương; giọng khoa trương.
Câu hỏi thường gặp
high-faluting nghĩa là gì?
high-faluting (tính từ, danh từ) nghĩa là kêu, khoa trương, sự khoa trương, giọng khoa trương.