TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

high-handedness

US/ˈhɑɪ..nəs/ giọng máy của trình duyệt

high-handedness nghĩa là sự kiêu căng, sự hống hách, sự độc đoán.

Nghĩa của high-handedness

Danh từ

  1. Sự kiêu căng.
  2. Sự hống hách; sự độc đoán, sự chuyên chế; sự vũ đoán.

Câu hỏi thường gặp

high-handedness nghĩa là gì?

high-handedness (danh từ) nghĩa là sự kiêu căng, sự hống hách, sự độc đoán.

high-handedness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của high-handedness: giọng Mỹ (US) /ˈhɑɪ..nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.