high-handedness
US/ˈhɑɪ..nəs/ giọng máy của trình duyệt
high-handedness nghĩa là sự kiêu căng, sự hống hách, sự độc đoán.
Nghĩa của high-handedness
Danh từ
- Sự kiêu căng.
- Sự hống hách; sự độc đoán, sự chuyên chế; sự vũ đoán.
Câu hỏi thường gặp
high-handedness nghĩa là gì?
high-handedness (danh từ) nghĩa là sự kiêu căng, sự hống hách, sự độc đoán.
high-handedness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của high-handedness: giọng Mỹ (US) /ˈhɑɪ..nəs/.