TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

high-hat

US/ˈhɑɪ.ˈhæt/ giọng máy của trình duyệt

high-hat nghĩa là người trịch thượng, trịch thượng, học làm sang, đối xử trịch thượng.

Nghĩa của high-hat

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) người trịch thượng.

Tính từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) trịch thượng.
  2. Học làm sang.

Ngoại động từ

  1. Đối xử trịch thượng, chơi trịch thượng (với ai).

Nội động từ

  1. Tỏ vẻ trịch thượng.

Dạng từ của high-hat

So sánh hơnmore high-hat
So sánh nhấtmost high-hat
Số nhiềuhigh-hats
Ngôi thứ ba số íthigh-hats
Hiện tại phân từ (-ing)high-hatting
Quá khứ phân từhigh-hatted
Quá khứhigh-hatted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với high-hat

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

high-hat nghĩa là gì?

high-hat (danh từ, tính từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là người trịch thượng, trịch thượng, học làm sang, đối xử trịch thượng.

high-hat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của high-hat: giọng Mỹ (US) /ˈhɑɪ.ˈhæt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.