TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

high-level

UK/ˈhaɪ ˈlɛv.əl/ US/ˈhaɪ ˈlɛv.əl/ giọng máy của trình duyệt

high-level nghĩa là chtrị ở cấp cao, thượng đỉnh.

Nghĩa của high-level

Tính từ

  1. Chtrị ở cấp cao, thượng đỉnh.

Dạng từ của high-level

So sánh hơnhigher-level
So sánh nhấthighest-level

Câu hỏi thường gặp

high-level nghĩa là gì?

high-level (tính từ) nghĩa là chtrị ở cấp cao, thượng đỉnh.

high-level phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của high-level: giọng Anh (UK) /ˈhaɪ ˈlɛv.əl/, giọng Mỹ (US) /ˈhaɪ ˈlɛv.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.