high-level
UK/ˈhaɪ ˈlɛv.əl/
US/ˈhaɪ ˈlɛv.əl/
giọng máy của trình duyệt
high-level nghĩa là chtrị ở cấp cao, thượng đỉnh.
Nghĩa của high-level
Tính từ
- Chtrị ở cấp cao, thượng đỉnh.
Dạng từ của high-level
| So sánh hơn | higher-level |
| So sánh nhất | highest-level |
Câu hỏi thường gặp
high-level nghĩa là gì?
high-level (tính từ) nghĩa là chtrị ở cấp cao, thượng đỉnh.
high-level phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của high-level: giọng Anh (UK) /ˈhaɪ ˈlɛv.əl/, giọng Mỹ (US) /ˈhaɪ ˈlɛv.əl/.