TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

high-life

US/ˈhɑɪ.ˈlɑɪf/ giọng máy của trình duyệt

high-life nghĩa là Sống sang trọng xa hoa.

Nghĩa của high-life

Tính từ

  1. Sống sang trọng xa hoa.

Câu hỏi thường gặp

high-life nghĩa là gì?

high-life (tính từ) nghĩa là Sống sang trọng xa hoa.

high-life phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của high-life: giọng Mỹ (US) /ˈhɑɪ.ˈlɑɪf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.