high-minded
US/ˈhɑɪ.ˈmɑɪn.dəd/
giọng máy của trình duyệt
high-minded nghĩa là kiêu ngạo, kiêu căng.
Nghĩa của high-minded
Tính từ
- Có tâm hồn cao thượng; có tinh thần cao cả.
- Từ cổ,nghĩa cổ Kiêu ngạo, kiêu căng.
Dạng từ của high-minded
| So sánh hơn | more high-minded |
| So sánh nhất | most high-minded |
Họ từ của high-minded
Câu hỏi thường gặp
high-minded nghĩa là gì?
high-minded (tính từ) nghĩa là kiêu ngạo, kiêu căng.
high-minded phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của high-minded: giọng Mỹ (US) /ˈhɑɪ.ˈmɑɪn.dəd/.