TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

high-minded

US/ˈhɑɪ.ˈmɑɪn.dəd/ giọng máy của trình duyệt

high-minded nghĩa là kiêu ngạo, kiêu căng.

Nghĩa của high-minded

Tính từ

  1. Có tâm hồn cao thượng; có tinh thần cao cả.
  2. Từ cổ,nghĩa cổ Kiêu ngạo, kiêu căng.

Dạng từ của high-minded

So sánh hơnmore high-minded
So sánh nhấtmost high-minded

Họ từ của high-minded

Câu hỏi thường gặp

high-minded nghĩa là gì?

high-minded (tính từ) nghĩa là kiêu ngạo, kiêu căng.

high-minded phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của high-minded: giọng Mỹ (US) /ˈhɑɪ.ˈmɑɪn.dəd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.