high-mindedly Nghe giọng máy của trình duyệt high-mindedly nghĩa là cao thượng, cao cả. Nghĩa của high-mindedly Phó từ Cao thượng, cao cả. Dạng từ của high-mindedly So sánh hơnmore high-mindedlySo sánh nhấtmost high-mindedly Câu hỏi thường gặp high-mindedly nghĩa là gì?high-mindedly (phó từ) nghĩa là cao thượng, cao cả.