TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

high-octane

US/ˈhɑɪ.ˈɑːk.ˌteɪn/ giọng máy của trình duyệt

high-octane nghĩa là Có trị số ốc-tan cao.

Nghĩa của high-octane

Tính từ

  1. Có trị số ốc-tan cao.

Dạng từ của high-octane

So sánh hơnhigher-octane
So sánh nhấthighest-octane

Câu hỏi thường gặp

high-octane nghĩa là gì?

high-octane (tính từ) nghĩa là Có trị số ốc-tan cao.

high-octane phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của high-octane: giọng Mỹ (US) /ˈhɑɪ.ˈɑːk.ˌteɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.