high-octane
US/ˈhɑɪ.ˈɑːk.ˌteɪn/
giọng máy của trình duyệt
high-octane nghĩa là Có trị số ốc-tan cao.
Nghĩa của high-octane
Tính từ
- Có trị số ốc-tan cao.
Dạng từ của high-octane
| So sánh hơn | higher-octane |
| So sánh nhất | highest-octane |
Câu hỏi thường gặp
high-octane nghĩa là gì?
high-octane (tính từ) nghĩa là Có trị số ốc-tan cao.
high-octane phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của high-octane: giọng Mỹ (US) /ˈhɑɪ.ˈɑːk.ˌteɪn/.