TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

high-pitched

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌhaɪˈpɪt͡ʃt/ US/ˌhaɪˈpɪt͡ʃt/ giọng máy của trình duyệt

high-pitched nghĩa là cao, the thé, dốc.

Nghĩa của high-pitched

Tính từ

  1. Cao, the thé (âm thanh).
  2. Dốc (mái nhà...).
  3. Nghĩa bóng Cao quý, cao thượng, cao cả.

Dạng từ của high-pitched

So sánh hơnhigher-pitched
So sánh nhấthighest-pitched

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với high-pitched

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

high-pitched nghĩa là gì?

high-pitched (tính từ) nghĩa là cao, the thé, dốc.

high-pitched phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của high-pitched: giọng Anh (UK) /ˌhaɪˈpɪt͡ʃt/, giọng Mỹ (US) /ˌhaɪˈpɪt͡ʃt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.