high-pitched
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌhaɪˈpɪt͡ʃt/
US/ˌhaɪˈpɪt͡ʃt/
giọng máy của trình duyệt
high-pitched nghĩa là cao, the thé, dốc.
Nghĩa của high-pitched
Tính từ
- Cao, the thé (âm thanh).
- Dốc (mái nhà...).
- Nghĩa bóng Cao quý, cao thượng, cao cả.
Dạng từ của high-pitched
| So sánh hơn | higher-pitched |
| So sánh nhất | highest-pitched |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với high-pitched
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
high-pitched nghĩa là gì?
high-pitched (tính từ) nghĩa là cao, the thé, dốc.
high-pitched phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của high-pitched: giọng Anh (UK) /ˌhaɪˈpɪt͡ʃt/, giọng Mỹ (US) /ˌhaɪˈpɪt͡ʃt/.