high-pressure
giọng máy của trình duyệt
high-pressure nghĩa là áp suất cao.
Nghĩa của high-pressure
Cụm động từ
- Áp suất cao.
- (Nghĩa bóng) Sự tích cực hết sức; sự hăng hái hết sức, sự khẩn trương hết sức.
- to work at high pressurelàm việc hết sức tích cực, làm việc hết sức khẩn trương hăng hái
Dạng từ của high-pressure
| So sánh hơn | higher-pressure |
| So sánh nhất | highest-pressure |
| Ngôi thứ ba số ít | high-pressures |
| Hiện tại phân từ (-ing) | high-pressuring |
| Quá khứ phân từ | high-pressured |
| Quá khứ | high-pressured |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với high-pressure
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
high-pressure nghĩa là gì?
high-pressure (cụm động từ) nghĩa là áp suất cao.