TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

high-principled

US/ˈhɑɪ..sə.pəld/ giọng máy của trình duyệt

high-principled nghĩa là khả kính, đáng kính.

Nghĩa của high-principled

Tính từ

  1. Khả kính, đáng kính.

Câu hỏi thường gặp

high-principled nghĩa là gì?

high-principled (tính từ) nghĩa là khả kính, đáng kính.

high-principled phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của high-principled: giọng Mỹ (US) /ˈhɑɪ..sə.pəld/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.