high-principled
US/ˈhɑɪ..sə.pəld/
giọng máy của trình duyệt
high-principled nghĩa là khả kính, đáng kính.
Nghĩa của high-principled
Tính từ
- Khả kính, đáng kính.
Câu hỏi thường gặp
high-principled nghĩa là gì?
high-principled (tính từ) nghĩa là khả kính, đáng kính.
high-principled phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của high-principled: giọng Mỹ (US) /ˈhɑɪ..sə.pəld/.