TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

high-ranker

US/ˈhɑɪ.ˈræŋ.kɜː/ giọng máy của trình duyệt

high-ranker nghĩa là cán bộ cao, quan to.

Nghĩa của high-ranker

Danh từ

  1. Người ở địa vị cao, cán bộ cao, quan to.

Câu hỏi thường gặp

high-ranker nghĩa là gì?

high-ranker (danh từ) nghĩa là cán bộ cao, quan to.

high-ranker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của high-ranker: giọng Mỹ (US) /ˈhɑɪ.ˈræŋ.kɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.