high-ranking
US/ˈhɑɪ.ˈræŋ.kiɳ/
giọng máy của trình duyệt
high-ranking nghĩa là ở địa vị cao, cấp cao.
Nghĩa của high-ranking
Tính từ
- Ở địa vị cao, cấp cao.
Dạng từ của high-ranking
| So sánh hơn | higher-ranking |
| So sánh nhất | highest-ranking |
Câu hỏi thường gặp
high-ranking nghĩa là gì?
high-ranking (tính từ) nghĩa là ở địa vị cao, cấp cao.
high-ranking phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của high-ranking: giọng Mỹ (US) /ˈhɑɪ.ˈræŋ.kiɳ/.