TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

high-sounding

US/ˈhɑɪ.ˈsɑʊn.dɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

high-sounding nghĩa là kêu, rỗng.

Nghĩa của high-sounding

Tính từ

  1. Kêu, rỗng, khoa trương.

Dạng từ của high-sounding

So sánh hơnmore high-sounding
So sánh nhấtmost high-sounding

Câu hỏi thường gặp

high-sounding nghĩa là gì?

high-sounding (tính từ) nghĩa là kêu, rỗng.

high-sounding phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của high-sounding: giọng Mỹ (US) /ˈhɑɪ.ˈsɑʊn.dɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.