TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

high school

US/ˈhaɪ.skul/ giọng máy của trình duyệt

high school nghĩa là trường trung học, trường trung học phổ thông.

Nghĩa của high school

Danh từ

  1. Trường trung học, trường trung học phổ thông.

Dạng từ của high school

Số nhiềuhigh schools

Họ từ của high school

Câu ví dụ với high school

  • I finally graduated from junior high school. Cuối cùng tôi đã tốt nghiệp cấp hai.
  • My mother is a high school teacher. Mẹ tôi là giáo viên cấp 3.
  • At last, I graduated from junior high school. Cuối cùng tôi đã tốt nghiệp cấp hai.
  • At our high school, French is an elective. Ở trường bọn cháu, tiếng Pháp là môn học không bắt buộc.
  • I'm a high school math teacher. Tôi là một giáo viên dạy toán cấp ba.
  • Tom dropped out of high school. Tom bỏ học cấp 3.
  • Tom has changed a lot since high school. Tom đã thay đổi rất nhiều kể từ trung học.
  • I'm still a high school student. Tôi vẫn đang là học sinh cấp ba.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

high school nghĩa là gì?

high school (danh từ) nghĩa là trường trung học, trường trung học phổ thông.

high school phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của high school: giọng Mỹ (US) /ˈhaɪ.skul/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.