high-spirited
giọng máy của trình duyệt
high-spirited nghĩa là dũng cảm, can đảm, cao quý, cao thượng.
Nghĩa của high-spirited
Tính từ
- Dũng cảm, can đảm.
- Cao quý, cao thượng, cao cả.
Dạng từ của high-spirited
| So sánh hơn | more high-spirited |
| So sánh nhất | most high-spirited |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với high-spirited
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
high-spirited nghĩa là gì?
high-spirited (tính từ) nghĩa là dũng cảm, can đảm, cao quý, cao thượng.