TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

high-spirited

giọng máy của trình duyệt

high-spirited nghĩa là dũng cảm, can đảm, cao quý, cao thượng.

Nghĩa của high-spirited

Tính từ

  1. Dũng cảm, can đảm.
  2. Cao quý, cao thượng, cao cả.

Dạng từ của high-spirited

So sánh hơnmore high-spirited
So sánh nhấtmost high-spirited

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với high-spirited

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

high-spirited nghĩa là gì?

high-spirited (tính từ) nghĩa là dũng cảm, can đảm, cao quý, cao thượng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.