TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exalted

UK/ɪɡˈzɔːltɪd/ US/ɪɡˈzɔːltɪd/ giọng máy của trình duyệt

exalted nghĩa là phấn khởi, cao hứng, cao quý, xứng đáng.

Nghĩa của exalted

Tính từ

  1. Phấn khởi; cao hứng.
  2. Cao quý (tình cảm, phong cách); xứng đáng; cao thượng.

Dạng từ của exalted

So sánh hơnmore exalted
So sánh nhấtmost exalted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exalted

Đồng nghĩa

Họ từ của exalted

Câu hỏi thường gặp

exalted nghĩa là gì?

exalted (tính từ) nghĩa là phấn khởi, cao hứng, cao quý, xứng đáng.

exalted phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exalted: giọng Anh (UK) /ɪɡˈzɔːltɪd/, giọng Mỹ (US) /ɪɡˈzɔːltɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.