high-water
US/ˈhɑɪ.ˈwɔ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt
high-water nghĩa là ngắn cũn cỡn.
Nghĩa của high-water
Tính từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Ngắn cũn cỡn.
- high-water pantsquần ngắn cũn cỡn
Dạng từ của high-water
| Số nhiều | high waters |
| So sánh hơn | more high-water |
| So sánh nhất | most high-water |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với high-water
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
high-water nghĩa là gì?
high-water (tính từ) nghĩa là ngắn cũn cỡn.
high-water phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của high-water: giọng Mỹ (US) /ˈhɑɪ.ˈwɔ.tɜː/.