TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

high-water

US/ˈhɑɪ.ˈwɔ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

high-water nghĩa là ngắn cũn cỡn.

Nghĩa của high-water

Tính từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Ngắn cũn cỡn.
    • high-water pantsquần ngắn cũn cỡn

Dạng từ của high-water

Số nhiềuhigh waters
So sánh hơnmore high-water
So sánh nhấtmost high-water

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với high-water

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

high-water nghĩa là gì?

high-water (tính từ) nghĩa là ngắn cũn cỡn.

high-water phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của high-water: giọng Mỹ (US) /ˈhɑɪ.ˈwɔ.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.