highball
US/ˈhaɪˌbɑl/
giọng máy của trình duyệt
highball nghĩa là bảng tín hiệu, xe lửa tốc hành, chạy hết tốc độ.
Nghĩa của highball
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Bảng tín hiệu, cho phép chạy hết tốc độ (xe lửa).
- Xe lửa tốc hành.
- Rượu uytky pha xô đa uống bằng cốc vại.
Nội động từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) chạy hết tốc độ (xe lửa).
Ngoại động từ
- Ra hiệu cho (người lái xe lửa) tiến lên.
Dạng từ của highball
| Số nhiều | highballs |
| Ngôi thứ ba số ít | highballs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | highballing |
| Quá khứ phân từ | highballed |
| Quá khứ | highballed |
Câu hỏi thường gặp
highball nghĩa là gì?
highball (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là bảng tín hiệu, xe lửa tốc hành, chạy hết tốc độ.
highball phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của highball: giọng Mỹ (US) /ˈhaɪˌbɑl/.