TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

highball

US/ˈhaɪˌbɑl/ giọng máy của trình duyệt

highball nghĩa là bảng tín hiệu, xe lửa tốc hành, chạy hết tốc độ.

Nghĩa của highball

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Bảng tín hiệu, cho phép chạy hết tốc độ (xe lửa).
  2. Xe lửa tốc hành.
  3. Rượu uytky pha xô đa uống bằng cốc vại.

Nội động từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) chạy hết tốc độ (xe lửa).

Ngoại động từ

  1. Ra hiệu cho (người lái xe lửa) tiến lên.

Dạng từ của highball

Số nhiềuhighballs
Ngôi thứ ba số íthighballs
Hiện tại phân từ (-ing)highballing
Quá khứ phân từhighballed
Quá khứhighballed

Câu hỏi thường gặp

highball nghĩa là gì?

highball (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là bảng tín hiệu, xe lửa tốc hành, chạy hết tốc độ.

highball phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của highball: giọng Mỹ (US) /ˈhaɪˌbɑl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.