TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

higher

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhaɪ.ə/ US/ˈhaɪ.ɚ/ giọng máy của trình duyệt

higher nghĩa là cao hơn, có cấp cao hơn.

Nghĩa của higher

Tính từ

  1. Cao hơn, có cấp cao hơn.

Dạng từ của higher

Số nhiềuhighers
Ngôi thứ ba số íthighers
Hiện tại phân từ (-ing)highering
Quá khứ phân từhighered
Quá khứhighered

Cụm từ, thành ngữ với higher

  • higher education — Giáo dục sau trung học trong các trường đại học, viện đại học, trường đại học hệ hai năm, trường chuyên nghiệp, học viện kỹ thuật, v.v..

Câu ví dụ với higher

  • The workers are on strike for higher pay. Các công nhân đang đình công đòi tăng lương.
  • The monkey climbed higher. Con khỉ trèo cao hơn.
  • We climbed higher so that we might get a better view. Chúng tôi chèo lên cao để có được tầm nhìn đẹp hơn.
  • Tom has a higher level of education than I do. However, I wouldn't say he is cleverer. Tom có trình độ giáo dục cao hơn tôi. Tuy nhiên, tôi sẽ không vì thế mà bảo rằng anh ấy thông minh hơn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

higher nghĩa là gì?

higher (tính từ) nghĩa là cao hơn, có cấp cao hơn.

higher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của higher: giọng Anh (UK) /ˈhaɪ.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈhaɪ.ɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.