TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

highest

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhaɪ.ɪst/ US/ˈhaɪ.ɪst/ giọng máy của trình duyệt

highest nghĩa là cao nhất, lớn nhất.

Nghĩa của highest

Tính từ

  1. Cao nhất; lớn nhất.

Câu ví dụ với highest

  • I want to climb the highest mountain. Tôi muốn trèo lên ngọn núi cao nhất.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

highest nghĩa là gì?

highest (tính từ) nghĩa là cao nhất, lớn nhất.

highest phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của highest: giọng Anh (UK) /ˈhaɪ.ɪst/, giọng Mỹ (US) /ˈhaɪ.ɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.