highland
UK/ˈhaɪ.lənd/ giọng máy của trình duyệt
US/ˈhaɪ.lənd/ giọng người thật
highland nghĩa là cao nguyên, sơn nguyên.
Nghĩa của highland
Danh từ
- Cao nguyên.
- The highlands Vùng cao nguyên Ê-cốt.
Dạng từ của highland
| Số nhiều | highlands |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với highland
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
highland nghĩa là gì?
highland (danh từ) nghĩa là cao nguyên, sơn nguyên.
highland phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của highland: giọng Anh (UK) /ˈhaɪ.lənd/, giọng Mỹ (US) /ˈhaɪ.lənd/.