TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

highland

UK/ˈhaɪ.lənd/ giọng máy của trình duyệt US/ˈhaɪ.lənd/ giọng người thật

highland nghĩa là cao nguyên, sơn nguyên.

Nghĩa của highland

Danh từ

  1. Cao nguyên.
  2. The highlands Vùng cao nguyên Ê-cốt.

Dạng từ của highland

Số nhiềuhighlands

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với highland

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

highland nghĩa là gì?

highland (danh từ) nghĩa là cao nguyên, sơn nguyên.

highland phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của highland: giọng Anh (UK) /ˈhaɪ.lənd/, giọng Mỹ (US) /ˈhaɪ.lənd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Vininn126 Recorder: Vininn126, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.