TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hijack

UK/ˈhaɪ.d͡ʒæk/ US/ˈhaɪ.d͡ʒæk/ giọng máy của trình duyệt

hijack nghĩa là bắt cóc máy bay, cướp máy bay, không tặc.

Nghĩa của hijack

Động từ

  1. Chặn xe cộ để cướp (chủ yếu là xe của bọn buôn rượu lậu).
  2. Bắt cóc máy bay (bằng cách giả làm hành khách, dùng vũ lực bắt người lái phải hạ cánh).

Dạng từ của hijack

Ngôi thứ ba số íthijacks
Hiện tại phân từ (-ing)hijacking
Quá khứ phân từhijacked
Quá khứhijacked
Số nhiềuhijacks

Họ từ của hijack

Câu hỏi thường gặp

hijack nghĩa là gì?

hijack (động từ) nghĩa là bắt cóc máy bay, cướp máy bay, không tặc.

hijack phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hijack: giọng Anh (UK) /ˈhaɪ.d͡ʒæk/, giọng Mỹ (US) /ˈhaɪ.d͡ʒæk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.