TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hijacker

UK/ˈhaɪˌd͡ʒækəɹ/ US/ˈhaɪˌd͡ʒækəɹ/ giọng máy của trình duyệt

hijacker nghĩa là (từ lóng) kẻ chuyên chặn xe cộ để ăn cướp (chủ yếu là xe của bọn buôn rượu lậu).

Nghĩa của hijacker

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) kẻ chuyên chặn xe cộ để ăn cướp (chủ yếu là xe của bọn buôn rượu lậu).

Dạng từ của hijacker

Số nhiềuhijackers

Câu hỏi thường gặp

hijacker nghĩa là gì?

hijacker (danh từ) nghĩa là (từ lóng) kẻ chuyên chặn xe cộ để ăn cướp (chủ yếu là xe của bọn buôn rượu lậu).

hijacker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hijacker: giọng Anh (UK) /ˈhaɪˌd͡ʒækəɹ/, giọng Mỹ (US) /ˈhaɪˌd͡ʒækəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.