TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hiker

UK/ˈhaɪ̯kə/ US/ˈhaɪ̯kɚ/ giọng máy của trình duyệt

hiker nghĩa là Người đi bộ đường dài.

Nghĩa của hiker

Danh từ

  1. Người đi bộ đường dài.

Dạng từ của hiker

Số nhiềuhikers

Câu hỏi thường gặp

hiker nghĩa là gì?

hiker (danh từ) nghĩa là Người đi bộ đường dài.

hiker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hiker: giọng Anh (UK) /ˈhaɪ̯kə/, giọng Mỹ (US) /ˈhaɪ̯kɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.