hike
Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/haɪk/
US/haɪk/
giọng máy của trình duyệt
hike nghĩa là cuộc hành quân, đi mạnh mẽ, đi nặng nhọc, đi bộ đường dài.
Nghĩa của hike
Danh từ
- Cuộc đi bộ đường dài (để luyện sức khoẻ hoặc tiêu khiển).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Cuộc hành quân.
Nội động từ
- Đi mạnh mẽ; đi nặng nhọc, đi lặn lội.
- Đi bộ đường dài (để rèn luyện sức khoẻ hoặc tiêu khiển).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Hành quân.
Ngoại động từ
- Đẩy đi; kéo lên; bắt buộc phải chuyển động.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Tăng đột xuất (tiền thuê nhà...).
Dạng từ của hike
| Số nhiều | hikes |
| Ngôi thứ ba số ít | hikes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hiking |
| Quá khứ phân từ | hiked |
| Quá khứ | hiked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hike
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của hike
Câu ví dụ với hike
- I'll go hiking in the mountains this Sunday. Tôi sẽ đi tản bộ trên núi vào Chủ nhật tuần này.
- We like hiking. Chúng tôi thích đi bộ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
hike nghĩa là gì?
hike (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là cuộc hành quân, đi mạnh mẽ, đi nặng nhọc, đi bộ đường dài.
hike phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hike: giọng Anh (UK) /haɪk/, giọng Mỹ (US) /haɪk/.