hiking
UK/ˈhaɪkɪŋ/
US/ˈhaɪkɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa của hiking
Mục này đang cập nhật nghĩa.
Dạng từ của hiking
| Số nhiều | hikings |
Câu ví dụ với hiking
- I'll go hiking in the mountains this Sunday. Tôi sẽ đi tản bộ trên núi vào Chủ nhật tuần này.
- We like hiking. Chúng tôi thích đi bộ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).