TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hiking

UK/ˈhaɪkɪŋ/ US/ˈhaɪkɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của hiking

Mục này đang cập nhật nghĩa.

Dạng từ của hiking

Số nhiềuhikings

Câu ví dụ với hiking

  • I'll go hiking in the mountains this Sunday. Tôi sẽ đi tản bộ trên núi vào Chủ nhật tuần này.
  • We like hiking. Chúng tôi thích đi bộ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.