hila
giọng máy của trình duyệt
hila nghĩa là rốn hạt.
Nghĩa của hila
Danh từ
- Thực vật học Rốn hạt.
Câu hỏi thường gặp
hila nghĩa là gì?
hila (danh từ) nghĩa là rốn hạt.
hila nghĩa là rốn hạt.
hila (danh từ) nghĩa là rốn hạt.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.