TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hillside

US/ˈhɪlˌsaɪd/ giọng máy của trình duyệt

hillside nghĩa là sườn đồi.

Nghĩa của hillside

Danh từ

  1. Sườn đồi.

Dạng từ của hillside

Số nhiềuhillsides

Câu hỏi thường gặp

hillside nghĩa là gì?

hillside (danh từ) nghĩa là sườn đồi.

hillside phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hillside: giọng Mỹ (US) /ˈhɪlˌsaɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.