hilsa
giọng máy của trình duyệt
hilsa nghĩa là cá cháy.
Nghĩa của hilsa
Danh từ
- Cá cháy.
Dạng từ của hilsa
| Số nhiều | hilsas |
Câu hỏi thường gặp
hilsa nghĩa là gì?
hilsa (danh từ) nghĩa là cá cháy.
hilsa nghĩa là cá cháy.
| Số nhiều | hilsas |
hilsa (danh từ) nghĩa là cá cháy.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.