hindermost
giọng máy của trình duyệt
hindermost nghĩa là sau cùng.
Nghĩa của hindermost
Tính từ
- Ở xa nhất phía đằng sau; sau cùng.
Câu hỏi thường gặp
hindermost nghĩa là gì?
hindermost (tính từ) nghĩa là sau cùng.
hindermost nghĩa là sau cùng.
hindermost (tính từ) nghĩa là sau cùng.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.