TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hindi

UK/hɪnˈðiː/ US/ˈhɪndiː/ giọng máy của trình duyệt

hindi nghĩa là tiếng hin-đi, tiếng ấn độ.

Nghĩa của hindi

Danh từ

  1. Tiếng Hin-đi (Ấn-độ).

Câu ví dụ với hindi

  • The national language of India is Hindi. Ngôn ngữ quốc gia của Ấn Độ là tiếng Hindi.
  • It's a Hindi film. Đó là một bộ phim tiếng Hindi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

hindi nghĩa là gì?

hindi (danh từ) nghĩa là tiếng hin-đi, tiếng ấn độ.

hindi phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hindi: giọng Anh (UK) /hɪnˈðiː/, giọng Mỹ (US) /ˈhɪndiː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.