hinnie
giọng máy của trình duyệt
hinnie nghĩa là con la, mình yêu quí, em yêu quí.
Nghĩa của hinnie
Danh từ
- Động vật học Con la (con của ngựa đực và lừa cái).
- Ê-cốt Mình yêu quí, em yêu quí; anh yêu quí; con yêu quí.
Câu hỏi thường gặp
hinnie nghĩa là gì?
hinnie (danh từ) nghĩa là con la, mình yêu quí, em yêu quí.