TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hip-bone

UK/ˈhɪp ˌbəʊn/ US/ˈhɪp ˌboʊn/ giọng máy của trình duyệt

hip-bone nghĩa là xương chậu.

Nghĩa của hip-bone

Danh từ

  1. Giải phẫu Xương chậu.

Dạng từ của hip-bone

Số nhiềuhip bones

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hip-bone

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

hip-bone nghĩa là gì?

hip-bone (danh từ) nghĩa là xương chậu.

hip-bone phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hip-bone: giọng Anh (UK) /ˈhɪp ˌbəʊn/, giọng Mỹ (US) /ˈhɪp ˌboʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.