TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hip-bath

US/ˈhɪp.ˈbæθ/ giọng máy của trình duyệt

hip-bath nghĩa là chậu ngâm đít, sự ngâm đít.

Nghĩa của hip-bath

Danh từ

  1. Y học Chậu ngâm đít; bồn tắm ngồi nửa người.
  2. Sự ngâm đít; sự tắm ngồi nửa người dưới.

Dạng từ của hip-bath

Số nhiềuhip baths

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hip-bath

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

hip-bath nghĩa là gì?

hip-bath (danh từ) nghĩa là chậu ngâm đít, sự ngâm đít.

hip-bath phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hip-bath: giọng Mỹ (US) /ˈhɪp.ˈbæθ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.