TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hipe

giọng máy của trình duyệt

hipe nghĩa là ôm hông vật ngã.

Nghĩa của hipe

Danh từ

  1. Thể dục, thể thao Miếng ôm hông vật ngã.

Ngoại động từ

  1. Thể dục, thể thao Ôm hông vật ngã (đối phương).

Dạng từ của hipe

Số nhiềuhipes
Ngôi thứ ba số íthipes
Hiện tại phân từ (-ing)hiping
Quá khứ phân từhiped
Quá khứhiped

Câu hỏi thường gặp

hipe nghĩa là gì?

hipe (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là ôm hông vật ngã.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.