hipped
US/ˈhɪpt/
giọng máy của trình duyệt
hipped nghĩa là có mép bờ.
Nghĩa của hipped
Tính từ
- Có hông ((thường) dùng ở từ ghép).
- broad hippedcó hông rộng
- Kiến trúc Có mép bờ.
- hipped roofmái có mép bờ
- U buồn, u uất, phiền muộn, chán nản.
- + on Bị ám ảnh.
Dạng từ của hipped
| So sánh hơn | more hipped |
| So sánh nhất | most hipped |
Họ từ của hipped
Câu hỏi thường gặp
hipped nghĩa là gì?
hipped (tính từ) nghĩa là có mép bờ.
hipped phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hipped: giọng Mỹ (US) /ˈhɪpt/.