TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hipped

US/ˈhɪpt/ giọng máy của trình duyệt

hipped nghĩa là có mép bờ.

Nghĩa của hipped

Tính từ

  1. Có hông ((thường) dùng ở từ ghép).
    • broad hippedcó hông rộng
  2. Kiến trúc Có mép bờ.
    • hipped roofmái có mép bờ
  3. U buồn, u uất, phiền muộn, chán nản.
  4. + on Bị ám ảnh.

Dạng từ của hipped

So sánh hơnmore hipped
So sánh nhấtmost hipped

Họ từ của hipped

Câu hỏi thường gặp

hipped nghĩa là gì?

hipped (tính từ) nghĩa là có mép bờ.

hipped phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hipped: giọng Mỹ (US) /ˈhɪpt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.