hippocampus
UK/ˌhɪpə(ʊ)ˈkæm.pəs/
US/ˌhɪpəˈkæm.pəs/
giọng máy của trình duyệt
hippocampus nghĩa là cá ngựa, hồi hải mã.
Nghĩa của hippocampus
Danh từ
- Động vật học Cá ngựa.
Dạng từ của hippocampus
| Số nhiều | hippocampi |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hippocampus
Đồng nghĩa
Họ từ của hippocampus
Câu hỏi thường gặp
hippocampus nghĩa là gì?
hippocampus (danh từ) nghĩa là cá ngựa, hồi hải mã.
hippocampus phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hippocampus: giọng Anh (UK) /ˌhɪpə(ʊ)ˈkæm.pəs/, giọng Mỹ (US) /ˌhɪpəˈkæm.pəs/.