TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hippocampus

UK/ˌhɪpə(ʊ)ˈkæm.pəs/ US/ˌhɪpəˈkæm.pəs/ giọng máy của trình duyệt

hippocampus nghĩa là cá ngựa, hồi hải mã.

Nghĩa của hippocampus

Danh từ

  1. Động vật học Cá ngựa.

Dạng từ của hippocampus

Số nhiềuhippocampi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hippocampus

Đồng nghĩa

Họ từ của hippocampus

Câu hỏi thường gặp

hippocampus nghĩa là gì?

hippocampus (danh từ) nghĩa là cá ngựa, hồi hải mã.

hippocampus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hippocampus: giọng Anh (UK) /ˌhɪpə(ʊ)ˈkæm.pəs/, giọng Mỹ (US) /ˌhɪpəˈkæm.pəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.